Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 5 năm 2028

Thứ Hai, ngày 7/4 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân.

Dương lịch 1 Tháng 5, 2028 Thứ Hai
Âm lịch 7 Tháng Tư (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Tâm

  • Ngày Quốc tế Lao động

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/5/2028 hợp làm việc gì?

Ngày 1/5/2028 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/5/2028

Ngày 1/5/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 1/5/2028 dương lịch là ngày 7 tháng Tư năm Mậu Thân (7/4/2028 âm lịch).

Ngày 1/5/2028 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ. Ngày này có: Ngày Quốc tế Lao động.

Ngày 1/5/2028 là thứ mấy?

Ngày 1/5/2028 là thứ hai.

Ngày 1/5/2028 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/5/2028

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.