Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 1947

Tháng 5/1947 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 2/5, 5/5, 6/5, 14/5, 18/5, 27/5, 28/5, 30/5, 31/5.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 5/1947

  1. 2/5 Thứ Sáu

    Tốt 12/3 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 5/5 Thứ Hai

    Rất tốt 15/3 âm lịch · ngày Giáp Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Định · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 6/5 Thứ Ba

    Tốt 16/3 âm lịch · ngày Ất Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Định · sao Chủy

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 14/5 Thứ Tư

    Tốt 24/3 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 18/5 Chủ Nhật

    Rất tốt 28/3 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Định · sao Phòng

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 27/5 Thứ Ba

    Tốt 8/4 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Trừ · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 28/5 Thứ Tư

    Rất tốt 9/4 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 30/5 Thứ Sáu

    Tốt 11/4 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Chu Tước hắc đạo · trực Định · sao Lâu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  9. 31/5 Thứ Bảy

    Tốt 12/4 âm lịch · ngày Canh Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Chấp · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›