Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 1947

Chủ Nhật, ngày 21/3 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 11 Tháng 5, 1947 Chủ Nhật
Âm lịch 21 Tháng Ba (thiếu) Năm Đinh Hợi
Ngày
Canh Dần
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thu · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/5/1947 hợp làm việc gì?

Ngày 11/5/1947 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/5/1947

Ngày 11/5/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/5/1947 dương lịch là ngày 21 tháng Ba năm Đinh Hợi (21/3/1947 âm lịch).

Ngày 11/5/1947 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 11/5/1947 là thứ mấy?

Ngày 11/5/1947 là chủ nhật.

Ngày 11/5/1947 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thu (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/5/1947

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›