Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 5 năm 1947

Thứ Tư, ngày 24/3 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 14 Tháng 5, 1947 Thứ Tư
Âm lịch 24 Tháng Ba (thiếu) Năm Đinh Hợi
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Kiến · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/5/1947 hợp làm việc gì?

Ngày 14/5/1947 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/5/1947

Ngày 14/5/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 14/5/1947 dương lịch là ngày 24 tháng Ba năm Đinh Hợi (24/3/1947 âm lịch).

Ngày 14/5/1947 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 14/5/1947 là thứ mấy?

Ngày 14/5/1947 là thứ tư.

Ngày 14/5/1947 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/5/1947

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›