Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 3 năm 2098

Tháng 3/2098 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 1/3, 2/3, 3/3, 4/3, 12/3, 14/3, 26/3, 27/3, 28/3.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 3/2098

  1. 1/3 Thứ Bảy

    Tốt 29/1 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Mãn · sao Đê

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 2/3 Chủ Nhật

    Tốt 30/1 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Phòng

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 3/3 Thứ Hai

    Tốt 1/2 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Định · sao Tâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 4/3 Thứ Ba

    Tốt 2/2 âm lịch · ngày Ất Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 12/3 Thứ Tư

    Tốt 10/2 âm lịch · ngày Quý Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 14/3 Thứ Sáu

    Tốt 12/2 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Mãn · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 26/3 Thứ Tư

    Tốt 24/2 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Mãn · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 27/3 Thứ Năm

    Tốt 25/2 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  9. 28/3 Thứ Sáu

    Tốt 26/2 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Định · sao Cang

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›