Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 3 năm 2098

Thứ Ba, ngày 9/2 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 11 Tháng 3, 2098 Thứ Ba
Âm lịch 9 Tháng Hai (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Ất Mão
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/3/2098 hợp làm việc gì?

Ngày 11/3/2098 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/3/2098

Ngày 11/3/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/3/2098 dương lịch là ngày 9 tháng Hai năm Mậu Ngọ (9/2/2098 âm lịch).

Ngày 11/3/2098 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 11/3/2098 là thứ mấy?

Ngày 11/3/2098 là thứ ba.

Ngày 11/3/2098 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/3/2098

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›