Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 2083

Tháng 10/2083 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 1/10, 5/10, 6/10, 7/10, 12/10, 14/10, 18/10, 20/10, 26/10.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 10/2083

  1. 1/10 Thứ Sáu

    Tốt 20/8 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Cang

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 5/10 Thứ Ba

    Tốt 24/8 âm lịch · ngày Tân Hợi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Mãn · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 6/10 Thứ Tư

    Tốt 25/8 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 7/10 Thứ Năm

    Tốt 26/8 âm lịch · ngày Quý Sửu · Câu Trần hắc đạo · trực Định · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 12/10 Thứ Ba

    Tốt 2/9 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Thiên Hình hắc đạo · trực Thành · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 14/10 Thứ Năm

    Tốt 4/9 âm lịch · ngày Canh Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Khuê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  7. 18/10 Thứ Hai

    Tốt 8/9 âm lịch · ngày Giáp Tý · Thiên Lao hắc đạo · trực Mãn · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  8. 20/10 Thứ Tư

    Rất tốt 10/9 âm lịch · ngày Bính Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Định · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  9. 26/10 Thứ Ba

    Tốt 16/9 âm lịch · ngày Nhâm Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Dực

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›