Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 10 năm 2083

Thứ Ba, ngày 16/9 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão.

Dương lịch 26 Tháng 10, 2083 Thứ Ba
Âm lịch 16 Tháng Chín (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Khai · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 26/10/2083 hợp làm việc gì?

Ngày 26/10/2083 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/10/2083

Ngày 26/10/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 26/10/2083 dương lịch là ngày 16 tháng Chín năm Quý Mão (16/9/2083 âm lịch).

Ngày 26/10/2083 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 26/10/2083 là thứ mấy?

Ngày 26/10/2083 là thứ ba.

Ngày 26/10/2083 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai (rất tốt), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/10/2083

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›