Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 2156

Tháng 1/2156 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 1/1, 3/1, 7/1, 8/1, 16/1, 20/1, 22/1, 28/1, 30/1.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 1/2156

  1. 1/1 Thứ Năm

    Tốt 9/12 âm lịch · ngày Bính Thân · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Khuê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  2. 3/1 Thứ Bảy

    Rất tốt 11/12 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  3. 7/1 Thứ Tư

    Tốt 15/12 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Trừ · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 8/1 Thứ Năm

    Rất tốt 16/12 âm lịch · ngày Quý Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 16/1 Thứ Sáu

    Tốt 24/12 âm lịch · ngày Tân Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Cang

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 20/1 Thứ Ba

    Rất tốt 28/12 âm lịch · ngày Ất Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  7. 22/1 Thứ Năm

    Rất tốt 30/12 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Định · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 28/1 Thứ Tư

    Tốt 6/1 âm lịch · ngày Quý Hợi · Câu Trần hắc đạo · trực Khai · sao Bích

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 30/1 Thứ Sáu

    Tốt 8/1 âm lịch · ngày Ất Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›