Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 9/9/2193 (14/8 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 14/8 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Dậu, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 9 Tháng 9, 2193 Thứ Hai
Âm lịch 14 Tháng Tám (thiếu) Năm Quý Tỵ
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Trừ · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/9/2193 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Trừ, sao Tâm xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Trừ, sao Tâm xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Trừ, sao Tâm xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Trừ, sao Tâm xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Trừ, sao Tâm xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Trừ, sao Tâm xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Trừ, sao Tâm xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Tâm xấu)

Ngày 9/9/2193 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/9/2193

Ngày 9/9/2193 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/9/2193 dương lịch là ngày 14 tháng Tám năm Quý Tỵ (14/8/2193 âm lịch).

Ngày 9/9/2193 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Dậu, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 9/9/2193 là thứ mấy?

Ngày 9/9/2193 là thứ hai.

Ngày 9/9/2193 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Trừ (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/9/2193

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›