Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 6/9/2193 (11/8 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 11/8 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Dậu, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 6 Tháng 9, 2193 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Tám (thiếu) Năm Quý Tỵ
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bế · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/9/2193 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/2193 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/2193

Ngày 6/9/2193 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/9/2193 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Quý Tỵ (11/8/2193 âm lịch).

Ngày 6/9/2193 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Dậu, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 6/9/2193 là thứ mấy?

Ngày 6/9/2193 là thứ sáu.

Ngày 6/9/2193 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/9/2193

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›