Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 2167

Thứ Tư, ngày 26/7 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mão.

Dương lịch 9 Tháng 9, 2167 Thứ Tư
Âm lịch 26 Tháng Bảy (thiếu) Năm Đinh Mão
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Mậu Thân
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/9/2167 hợp làm việc gì?

Ngày 9/9/2167 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/9/2167

Ngày 9/9/2167 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 9/9/2167 dương lịch là ngày 26 tháng Bảy năm Đinh Mão (26/7/2167 âm lịch).

Ngày 9/9/2167 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 9/9/2167 là thứ mấy?

Ngày 9/9/2167 là thứ tư.

Ngày 9/9/2167 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/9/2167

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›