Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 2167

Thứ Sáu, ngày 28/7 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mão.

Dương lịch 11 Tháng 9, 2167 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Bảy (thiếu) Năm Đinh Mão
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Mậu Thân
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Khai · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/9/2167 hợp làm việc gì?

Ngày 11/9/2167 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/9/2167

Ngày 11/9/2167 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/9/2167 dương lịch là ngày 28 tháng Bảy năm Đinh Mão (28/7/2167 âm lịch).

Ngày 11/9/2167 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 11/9/2167 là thứ mấy?

Ngày 11/9/2167 là thứ sáu.

Ngày 11/9/2167 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai (rất tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/9/2167

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›