Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 2137

Thứ Hai, ngày 24/7 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Thân, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 9 Tháng 9, 2137 Thứ Hai
Âm lịch 24 Tháng Bảy (thiếu) Năm Đinh Dậu
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Mậu Thân
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/9/2137 hợp làm việc gì?

Ngày 9/9/2137 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/9/2137

Ngày 9/9/2137 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/9/2137 dương lịch là ngày 24 tháng Bảy năm Đinh Dậu (24/7/2137 âm lịch).

Ngày 9/9/2137 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Thân, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 9/9/2137 là thứ mấy?

Ngày 9/9/2137 là thứ hai.

Ngày 9/9/2137 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/9/2137

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›