Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 2137

Thứ Ba, ngày 25/7 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 10 Tháng 9, 2137 Thứ Ba
Âm lịch 25 Tháng Bảy (thiếu) Năm Đinh Dậu
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Mậu Thân
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/9/2137 hợp làm việc gì?

Ngày 10/9/2137 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/9/2137

Ngày 10/9/2137 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 10/9/2137 dương lịch là ngày 25 tháng Bảy năm Đinh Dậu (25/7/2137 âm lịch).

Ngày 10/9/2137 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 10/9/2137 là thứ mấy?

Ngày 10/9/2137 là thứ ba.

Ngày 10/9/2137 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/9/2137

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›