Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 2133

Thứ Tư, ngày 11/8 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Tân Dậu, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 9 Tháng 9, 2133 Thứ Tư
Âm lịch 11 Tháng Tám (thiếu) Năm Quý Tỵ
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Khai · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/9/2133 hợp làm việc gì?

Ngày 9/9/2133 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/9/2133

Ngày 9/9/2133 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 9/9/2133 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Quý Tỵ (11/8/2133 âm lịch).

Ngày 9/9/2133 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Tân Dậu, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 9/9/2133 là thứ mấy?

Ngày 9/9/2133 là thứ tư.

Ngày 9/9/2133 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai (rất tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/9/2133

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›