Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 2133

Thứ Sáu, ngày 6/8 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Tân Dậu, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 4 Tháng 9, 2133 Thứ Sáu
Âm lịch 6 Tháng Tám (thiếu) Năm Quý Tỵ
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Phá · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 4/9/2133 hợp làm việc gì?

Ngày 4/9/2133 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/2133

Ngày 4/9/2133 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 4/9/2133 dương lịch là ngày 6 tháng Tám năm Quý Tỵ (6/8/2133 âm lịch).

Ngày 4/9/2133 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Tân Dậu, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 4/9/2133 là thứ mấy?

Ngày 4/9/2133 là thứ sáu.

Ngày 4/9/2133 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/9/2133

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›