Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 2067

Thứ Sáu, ngày 1/8 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 9 Tháng 9, 2067 Thứ Sáu
Âm lịch 1 Tháng Tám (thiếu) Năm Đinh Hợi
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Kiến · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/9/2067 hợp làm việc gì?

Ngày 9/9/2067 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/9/2067

Ngày 9/9/2067 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/9/2067 dương lịch là ngày 1 tháng Tám năm Đinh Hợi (1/8/2067 âm lịch).

Ngày 9/9/2067 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 9/9/2067 là thứ mấy?

Ngày 9/9/2067 là thứ sáu.

Ngày 9/9/2067 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/9/2067

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›