Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 2067

Chủ Nhật, ngày 26/7 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Mậu Thân, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 4 Tháng 9, 2067 Chủ Nhật
Âm lịch 26 Tháng Bảy (đủ) Năm Đinh Hợi
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Mậu Thân
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thành · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/9/2067 hợp làm việc gì?

Ngày 4/9/2067 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/2067

Ngày 4/9/2067 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 4/9/2067 dương lịch là ngày 26 tháng Bảy năm Đinh Hợi (26/7/2067 âm lịch).

Ngày 4/9/2067 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Mậu Thân, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 4/9/2067 là thứ mấy?

Ngày 4/9/2067 là chủ nhật.

Ngày 4/9/2067 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành (rất tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/9/2067

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›