Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 1966

Thứ Sáu, ngày 25/7 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 9 Tháng 9, 1966 Thứ Sáu
Âm lịch 25 Tháng Bảy (đủ) Năm Bính Ngọ
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Bính Thân
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Khai · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/9/1966 hợp làm việc gì?

Ngày 9/9/1966 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/9/1966

Ngày 9/9/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/9/1966 dương lịch là ngày 25 tháng Bảy năm Bính Ngọ (25/7/1966 âm lịch).

Ngày 9/9/1966 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 9/9/1966 là thứ mấy?

Ngày 9/9/1966 là thứ sáu.

Ngày 9/9/1966 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai (rất tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/9/1966

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›