Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 1966

Thứ Bảy, ngày 26/7 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 10 Tháng 9, 1966 Thứ Bảy
Âm lịch 26 Tháng Bảy (đủ) Năm Bính Ngọ
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Bính Thân
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 10/9/1966 hợp làm việc gì?

Ngày 10/9/1966 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/9/1966

Ngày 10/9/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/9/1966 dương lịch là ngày 26 tháng Bảy năm Bính Ngọ (26/7/1966 âm lịch).

Ngày 10/9/1966 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 10/9/1966 là thứ mấy?

Ngày 10/9/1966 là thứ bảy.

Ngày 10/9/1966 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/9/1966

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›