Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 2074

Thứ Năm, ngày 17/6 (nhuận) âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 9 Tháng 8, 2074 Thứ Năm
Âm lịch 17 Tháng Sáu (nhuận) (thiếu) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Nguy · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/8/2074 hợp làm việc gì?

Ngày 9/8/2074 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/8/2074

Ngày 9/8/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/8/2074 dương lịch là ngày 17 tháng Sáu (nhuận) năm Giáp Ngọ (17/6/2074 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 9/8/2074 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 9/8/2074 là thứ mấy?

Ngày 9/8/2074 là thứ năm.

Ngày 9/8/2074 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Nguy (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/8/2074

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›