Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 9/7/2198 (6/6 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 6/6 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 9 Tháng 7, 2198 Thứ Hai
Âm lịch 6 Tháng Sáu (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bình · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/7/2198 hợp làm việc gì?

Ngày 9/7/2198 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/2198

Ngày 9/7/2198 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/7/2198 dương lịch là ngày 6 tháng Sáu năm Mậu Tuất (6/6/2198 âm lịch).

Ngày 9/7/2198 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 9/7/2198 là thứ mấy?

Ngày 9/7/2198 là thứ hai.

Ngày 9/7/2198 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bình (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/7/2198

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›