Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 11/7/2198 (8/6 âm lịch)

Thứ Tư, ngày 8/6 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 11 Tháng 7, 2198 Thứ Tư
Âm lịch 8 Tháng Sáu (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Chấp · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/7/2198 hợp làm việc gì?

Ngày 11/7/2198 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/7/2198

Ngày 11/7/2198 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/7/2198 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu năm Mậu Tuất (8/6/2198 âm lịch).

Ngày 11/7/2198 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 11/7/2198 là thứ mấy?

Ngày 11/7/2198 là thứ tư.

Ngày 11/7/2198 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/7/2198

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›