Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 2134

Thứ Sáu, ngày 18/5 (nhuận) âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 9 Tháng 7, 2134 Thứ Sáu
Âm lịch 18 Tháng Năm (nhuận) (thiếu) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bình · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/7/2134 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Ngưu xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Ngưu xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Ngưu xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Ngưu xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Ngưu xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Ngưu xấu)

Ngày 9/7/2134 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/2134

Ngày 9/7/2134 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/7/2134 dương lịch là ngày 18 tháng Năm (nhuận) năm Giáp Ngọ (18/5/2134 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 9/7/2134 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 9/7/2134 là thứ mấy?

Ngày 9/7/2134 là thứ sáu.

Ngày 9/7/2134 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/7/2134

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›