Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 2103

Thứ Hai, ngày 6/6 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Hợi.

Dương lịch 9 Tháng 7, 2103 Thứ Hai
Âm lịch 6 Tháng Sáu (đủ) Năm Quý Hợi
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Hợi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/7/2103 hợp làm việc gì?

Ngày 9/7/2103 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Quý Hợi: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/2103

Ngày 9/7/2103 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/7/2103 dương lịch là ngày 6 tháng Sáu năm Quý Hợi (6/6/2103 âm lịch).

Ngày 9/7/2103 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 9/7/2103 là thứ mấy?

Ngày 9/7/2103 là thứ hai.

Ngày 9/7/2103 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/7/2103

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›