Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 7 năm 2103

Chủ Nhật, ngày 26/6 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Hợi.

Dương lịch 29 Tháng 7, 2103 Chủ Nhật
Âm lịch 26 Tháng Sáu (đủ) Năm Quý Hợi
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Hợi
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/7/2103 hợp làm việc gì?

Ngày 29/7/2103 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Quý Hợi: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/7/2103

Ngày 29/7/2103 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 29/7/2103 dương lịch là ngày 26 tháng Sáu năm Quý Hợi (26/6/2103 âm lịch).

Ngày 29/7/2103 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Hợi (năm con Lợn), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 29/7/2103 là thứ mấy?

Ngày 29/7/2103 là chủ nhật.

Ngày 29/7/2103 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/7/2103

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›