Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 2103

Thứ Tư, ngày 8/6 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Hợi.

Dương lịch 11 Tháng 7, 2103 Thứ Tư
Âm lịch 8 Tháng Sáu (đủ) Năm Quý Hợi
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Hợi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Khai · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/7/2103 hợp làm việc gì?

Ngày 11/7/2103 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Quý Hợi: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/7/2103

Ngày 11/7/2103 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/7/2103 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu năm Quý Hợi (8/6/2103 âm lịch).

Ngày 11/7/2103 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 11/7/2103 là thứ mấy?

Ngày 11/7/2103 là thứ tư.

Ngày 11/7/2103 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai (rất tốt), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/7/2103

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›