Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 2096

Thứ Hai, ngày 20/5 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thìn.

Dương lịch 9 Tháng 7, 2096 Thứ Hai
Âm lịch 20 Tháng Năm (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thu · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/7/2096 hợp làm việc gì?

Ngày 9/7/2096 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/2096

Ngày 9/7/2096 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/7/2096 dương lịch là ngày 20 tháng Năm năm Bính Thìn (20/5/2096 âm lịch).

Ngày 9/7/2096 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 9/7/2096 là thứ mấy?

Ngày 9/7/2096 là thứ hai.

Ngày 9/7/2096 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/7/2096

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›