Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 7 năm 2096

Chủ Nhật, ngày 19/5 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thìn.

Dương lịch 8 Tháng 7, 2096 Chủ Nhật
Âm lịch 19 Tháng Năm (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Tân Mão
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Thành · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 8/7/2096 hợp làm việc gì?

Ngày 8/7/2096 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/7/2096

Ngày 8/7/2096 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 8/7/2096 dương lịch là ngày 19 tháng Năm năm Bính Thìn (19/5/2096 âm lịch).

Ngày 8/7/2096 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 8/7/2096 là thứ mấy?

Ngày 8/7/2096 là chủ nhật.

Ngày 8/7/2096 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thành (rất tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/7/2096

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›