Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 2090

Chủ Nhật, ngày 12/6 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất.

Dương lịch 9 Tháng 7, 2090 Chủ Nhật
Âm lịch 12 Tháng Sáu (thiếu) Năm Canh Tuất
Ngày
Canh Thân
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/7/2090 hợp làm việc gì?

Ngày 9/7/2090 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/2090

Ngày 9/7/2090 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/7/2090 dương lịch là ngày 12 tháng Sáu năm Canh Tuất (12/6/2090 âm lịch).

Ngày 9/7/2090 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 9/7/2090 là thứ mấy?

Ngày 9/7/2090 là chủ nhật.

Ngày 9/7/2090 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/7/2090

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›