Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 2090

Thứ Sáu, ngày 10/6 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất.

Dương lịch 7 Tháng 7, 2090 Thứ Sáu
Âm lịch 10 Tháng Sáu (thiếu) Năm Canh Tuất
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/7/2090 hợp làm việc gì?

Ngày 7/7/2090 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/7/2090

Ngày 7/7/2090 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/7/2090 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Canh Tuất (10/6/2090 âm lịch).

Ngày 7/7/2090 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 7/7/2090 là thứ mấy?

Ngày 7/7/2090 là thứ sáu.

Ngày 7/7/2090 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/7/2090

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›