Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 2068

Thứ Hai, ngày 11/6 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tý.

Dương lịch 9 Tháng 7, 2068 Thứ Hai
Âm lịch 11 Tháng Sáu (đủ) Năm Mậu Tý
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/7/2068 hợp làm việc gì?

Ngày 9/7/2068 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/2068

Ngày 9/7/2068 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/7/2068 dương lịch là ngày 11 tháng Sáu năm Mậu Tý (11/6/2068 âm lịch).

Ngày 9/7/2068 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 9/7/2068 là thứ mấy?

Ngày 9/7/2068 là thứ hai.

Ngày 9/7/2068 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/7/2068

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›