Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 2068

Thứ Bảy, ngày 9/6 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tý.

Dương lịch 7 Tháng 7, 2068 Thứ Bảy
Âm lịch 9 Tháng Sáu (đủ) Năm Mậu Tý
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/7/2068 hợp làm việc gì?

Ngày 7/7/2068 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/7/2068

Ngày 7/7/2068 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 7/7/2068 dương lịch là ngày 9 tháng Sáu năm Mậu Tý (9/6/2068 âm lịch).

Ngày 7/7/2068 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 7/7/2068 là thứ mấy?

Ngày 7/7/2068 là thứ bảy.

Ngày 7/7/2068 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/7/2068

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›