Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 7 năm 2068

Thứ Sáu, ngày 8/6 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tý.

Dương lịch 6 Tháng 7, 2068 Thứ Sáu
Âm lịch 8 Tháng Sáu (đủ) Năm Mậu Tý
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bình · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/7/2068 hợp làm việc gì?

Ngày 6/7/2068 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/7/2068

Ngày 6/7/2068 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/7/2068 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu năm Mậu Tý (8/6/2068 âm lịch).

Ngày 6/7/2068 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 6/7/2068 là thứ mấy?

Ngày 6/7/2068 là thứ sáu.

Ngày 6/7/2068 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bình (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/7/2068

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›