Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 1955

Thứ Bảy, ngày 20/5 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mùi.

Dương lịch 9 Tháng 7, 1955 Thứ Bảy
Âm lịch 20 Tháng Năm (thiếu) Năm Ất Mùi
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Ất Mùi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/7/1955 hợp làm việc gì?

Ngày 9/7/1955 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Ất Mùi: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/1955

Ngày 9/7/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/7/1955 dương lịch là ngày 20 tháng Năm năm Ất Mùi (20/5/1955 âm lịch).

Ngày 9/7/1955 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 9/7/1955 là thứ mấy?

Ngày 9/7/1955 là thứ bảy.

Ngày 9/7/1955 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/7/1955

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›