Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 1955

Thứ Năm, ngày 25/5 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mùi.

Dương lịch 14 Tháng 7, 1955 Thứ Năm
Âm lịch 25 Tháng Năm (thiếu) Năm Ất Mùi
Ngày
Bính Tý
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Ất Mùi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Chấp · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/7/1955 hợp làm việc gì?

Ngày 14/7/1955 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Ất Mùi: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/7/1955

Ngày 14/7/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 14/7/1955 dương lịch là ngày 25 tháng Năm năm Ất Mùi (25/5/1955 âm lịch).

Ngày 14/7/1955 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 14/7/1955 là thứ mấy?

Ngày 14/7/1955 là thứ năm.

Ngày 14/7/1955 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Chấp (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/7/1955

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›