Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 7 năm 1955

Thứ Sáu, ngày 11/6 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Quý Mùi, năm Ất Mùi.

Dương lịch 29 Tháng 7, 1955 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Sáu (đủ) Năm Ất Mùi
Ngày
Tân Mão
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Mùi
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 29/7/1955 hợp làm việc gì?

Ngày 29/7/1955 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Ất Mùi: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/7/1955

Ngày 29/7/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 29/7/1955 dương lịch là ngày 11 tháng Sáu năm Ất Mùi (11/6/1955 âm lịch).

Ngày 29/7/1955 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Quý Mùi, năm Ất Mùi (năm con Dê), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 29/7/1955 là thứ mấy?

Ngày 29/7/1955 là thứ sáu.

Ngày 29/7/1955 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/7/1955

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›