Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 1923

Thứ Hai, ngày 26/5 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi.

Dương lịch 9 Tháng 7, 1923 Thứ Hai
Âm lịch 26 Tháng Năm (đủ) Năm Quý Hợi
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Quý Hợi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/7/1923 hợp làm việc gì?

Ngày 9/7/1923 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Quý Hợi: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/1923

Ngày 9/7/1923 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/7/1923 dương lịch là ngày 26 tháng Năm năm Quý Hợi (26/5/1923 âm lịch).

Ngày 9/7/1923 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 9/7/1923 là thứ mấy?

Ngày 9/7/1923 là thứ hai.

Ngày 9/7/1923 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/7/1923

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›