Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 7 năm 1923

Thứ Hai, ngày 19/5 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi.

Dương lịch 2 Tháng 7, 1923 Thứ Hai
Âm lịch 19 Tháng Năm (đủ) Năm Quý Hợi
Ngày
Bính Tý
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Quý Hợi
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 2/7/1923 hợp làm việc gì?

Ngày 2/7/1923 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Quý Hợi: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/7/1923

Ngày 2/7/1923 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 2/7/1923 dương lịch là ngày 19 tháng Năm năm Quý Hợi (19/5/1923 âm lịch).

Ngày 2/7/1923 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi (năm con Lợn), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 2/7/1923 là thứ mấy?

Ngày 2/7/1923 là thứ hai.

Ngày 2/7/1923 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/7/1923

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›