Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 1923

Thứ Tư, ngày 28/5 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi.

Dương lịch 11 Tháng 7, 1923 Thứ Tư
Âm lịch 28 Tháng Năm (đủ) Năm Quý Hợi
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Quý Hợi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Mãn · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/7/1923 hợp làm việc gì?

Ngày 11/7/1923 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Quý Hợi: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/7/1923

Ngày 11/7/1923 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/7/1923 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Quý Hợi (28/5/1923 âm lịch).

Ngày 11/7/1923 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 11/7/1923 là thứ mấy?

Ngày 11/7/1923 là thứ tư.

Ngày 11/7/1923 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn (tốt), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/7/1923

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›