Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 1922

Chủ Nhật, ngày 15/6 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tuất.

Dương lịch 9 Tháng 7, 1922 Chủ Nhật
Âm lịch 15 Tháng Sáu (thiếu) Năm Nhâm Tuất
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Nhâm Tuất
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/7/1922 hợp làm việc gì?

Ngày 9/7/1922 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Nhâm Tuất: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/1922

Ngày 9/7/1922 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/7/1922 dương lịch là ngày 15 tháng Sáu năm Nhâm Tuất (15/6/1922 âm lịch).

Ngày 9/7/1922 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 9/7/1922 là thứ mấy?

Ngày 9/7/1922 là chủ nhật.

Ngày 9/7/1922 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/7/1922

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›