Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 7 năm 1922

Thứ Ba, ngày 10/6 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tuất.

Dương lịch 4 Tháng 7, 1922 Thứ Ba
Âm lịch 10 Tháng Sáu (thiếu) Năm Nhâm Tuất
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Nhâm Tuất
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bình · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/7/1922 hợp làm việc gì?

Ngày 4/7/1922 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Nhâm Tuất: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/7/1922

Ngày 4/7/1922 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 4/7/1922 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Nhâm Tuất (10/6/1922 âm lịch).

Ngày 4/7/1922 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tuất (năm con Chó), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 4/7/1922 là thứ mấy?

Ngày 4/7/1922 là thứ ba.

Ngày 4/7/1922 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/7/1922

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›