Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 7 năm 1922

Thứ Ba, ngày 24/6 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tuất.

Dương lịch 18 Tháng 7, 1922 Thứ Ba
Âm lịch 24 Tháng Sáu (thiếu) Năm Nhâm Tuất
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Nhâm Tuất
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/7/1922 hợp làm việc gì?

Ngày 18/7/1922 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Nhâm Tuất: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/7/1922

Ngày 18/7/1922 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 18/7/1922 dương lịch là ngày 24 tháng Sáu năm Nhâm Tuất (24/6/1922 âm lịch).

Ngày 18/7/1922 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 18/7/1922 là thứ mấy?

Ngày 18/7/1922 là thứ ba.

Ngày 18/7/1922 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/7/1922

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›