Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 1907

Thứ Ba, ngày 29/5 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 9 Tháng 7, 1907 Thứ Ba
Âm lịch 29 Tháng Năm (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/7/1907 hợp làm việc gì?

Ngày 9/7/1907 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/1907

Ngày 9/7/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 9/7/1907 dương lịch là ngày 29 tháng Năm năm Đinh Mùi (29/5/1907 âm lịch).

Ngày 9/7/1907 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 9/7/1907 là thứ mấy?

Ngày 9/7/1907 là thứ ba.

Ngày 9/7/1907 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/7/1907

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›