Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 7 năm 1907

Thứ Hai, ngày 6/6 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 15 Tháng 7, 1907 Thứ Hai
Âm lịch 6 Tháng Sáu (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/7/1907 hợp làm việc gì?

Ngày 15/7/1907 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/7/1907

Ngày 15/7/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 15/7/1907 dương lịch là ngày 6 tháng Sáu năm Đinh Mùi (6/6/1907 âm lịch).

Ngày 15/7/1907 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 15/7/1907 là thứ mấy?

Ngày 15/7/1907 là thứ hai.

Ngày 15/7/1907 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/7/1907

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›