Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 7 năm 1907

Thứ Sáu, ngày 17/6 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 26 Tháng 7, 1907 Thứ Sáu
Âm lịch 17 Tháng Sáu (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Bính Tý
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Chấp · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 26/7/1907 hợp làm việc gì?

Ngày 26/7/1907 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/7/1907

Ngày 26/7/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 26/7/1907 dương lịch là ngày 17 tháng Sáu năm Đinh Mùi (17/6/1907 âm lịch).

Ngày 26/7/1907 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 26/7/1907 là thứ mấy?

Ngày 26/7/1907 là thứ sáu.

Ngày 26/7/1907 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/7/1907

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›