Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 6 năm 2149

Thứ Hai, ngày 4/5 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 9 Tháng 6, 2149 Thứ Hai
Âm lịch 4 Tháng Năm (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Chấp · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/6/2149 hợp làm việc gì?

Ngày 9/6/2149 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/6/2149

Ngày 9/6/2149 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/6/2149 dương lịch là ngày 4 tháng Năm năm Kỷ Dậu (4/5/2149 âm lịch).

Ngày 9/6/2149 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 9/6/2149 là thứ mấy?

Ngày 9/6/2149 là thứ hai.

Ngày 9/6/2149 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Chấp (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/6/2149

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›