Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 6 năm 2149

Thứ Bảy, ngày 9/5 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 14 Tháng 6, 2149 Thứ Bảy
Âm lịch 9 Tháng Năm (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Khai · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/6/2149 hợp làm việc gì?

Ngày 14/6/2149 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/6/2149

Ngày 14/6/2149 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 14/6/2149 dương lịch là ngày 9 tháng Năm năm Kỷ Dậu (9/5/2149 âm lịch).

Ngày 14/6/2149 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 14/6/2149 là thứ mấy?

Ngày 14/6/2149 là thứ bảy.

Ngày 14/6/2149 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai (rất tốt), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/6/2149

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›