Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 6 năm 1969

Thứ Hai, ngày 25/4 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 9 Tháng 6, 1969 Thứ Hai
Âm lịch 25 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Ất Mão
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thu · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/6/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 9/6/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/6/1969

Ngày 9/6/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/6/1969 dương lịch là ngày 25 tháng Tư năm Kỷ Dậu (25/4/1969 âm lịch).

Ngày 9/6/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 9/6/1969 là thứ mấy?

Ngày 9/6/1969 là thứ hai.

Ngày 9/6/1969 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thu (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/6/1969

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›